Tổng kho hàng giá thép nhà máy

0777 287 428 0899 165 913 0777 287 428

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 10/08/2025

Cập nhật báo giá sắt thép hôm nay với đầy đủ các thương hiệu uy tín trên thị trường. Chúng tôi cung cấp thông tin báo giá mới nhất cho các loại thép chất lượng cao như: Thép Việt Nhật – nổi bật với độ bền và tính ổn định cao; Thép Hoà Phát – thương hiệu lớn với hệ thống sản xuất hiện đại; Thép Việt Mỹ – lựa chọn phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp; Thép Miền Nam – sản phẩm nội địa được đánh giá cao về độ cứng và độ giãn dài; Thép Úc – nhập khẩu chính hãng với tiêu chuẩn quốc tế; và Thép Pomina – thép xây dựng được nhiều nhà thầu tin dùng. Tham khảo từng danh mục để lựa chọn loại thép phù hợp nhất cho công trình của bạn.
Hình ảnh Thép Việt Nhật
Thép Việt Nhật
Hình ảnh Thép Hoà Phát
Thép Hoà Phát
Hình ảnh Thép Việt Mỹ
Thép Việt Mỹ
Hình ảnh Thép Miền Nam
Thép Miền Nam

Báo giá thép xây dựng hôm nay 10/08/2025 tại Tổng kho hàng giá thép nhà máy

Tổng kho hàng giá thép nhà máy báo giá thép xây dựng mới nhất, rẻ nhất thị trường cho quý khách hàng có nhu cầu. Sản phẩm bao gồm đầy đủ các thương hiệuPomina, Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Việt Mỹ, Việt Úc,… có đủ chứng từ CO, CQ, đảm bảo đa dạng độ dày, kích thước để quý khách hàng chọn lựa.

Bảng giá thép xây dựng cụ thể của từng thương hiệu sẽ được update bên dưới đây:

1/ Bảng giá thép xây dựng Pomina hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 76,900 - 545,400 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6 Kg12.300 VNĐ/ kgLiên hệ
Phi 8 Kg12.400 VNĐ/ kgLiên hệ
Phi 10Cây76,90088,600
Phi 12Cây119,800125,800
Phi 14Cây159,800167,900
Phi 16Cây208,800219,300
Phi 18Cây287,800277,800
Phi 20Cây332,800349,500
Phi 22CâyLiên hệ421,900
Phi 25CâyLiên hệ545,400
Phi 28CâyLiên hệLiên hệ
Phi 32CâyLiên hệLiên hệ

2/ Bảng giá thép xây dựng Miền Nam hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 69,600 - 628,600 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6Kg 11.000 VNĐ/ kg11.000 VNĐ/ kg
Phi 8Kg 11.000 VNĐ/ kg11.000 VNĐ/ kg
Phi 10Cây69,600 81,000
Phi 12Cây114,800 114,900
Phi 14Cây149,300 157,200
Phi 16Cây203,600 205,200
Phi 18Cây268,900 259,700
Phi 20Cây304,700 320,800
Phi 22CâyLiên hệ 387,100
Phi 25CâyLiên hệ 500,100
Phi 28CâyLiên hệ 628,600
Phi 32CâyLiên hệ Liên hệ

3/ Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 89.000 - 1,000,400 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6Kg12.600 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 8Kg12.600 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 10Cây89.00098,900
Phi 12Cây126.700140,800
Phi 14Cây172.700191,900
Phi 16Cây225.500250,500
Phi 18Cây285.400317,100
Phi 20Cây352.400391,600
Phi 22CâyLiên hệ472,500
Phi 25CâyLiên hệ610,400
Phi 28CâyLiên hệ767,300
Phi 32CâyLiên hệ1,000,400

4/ Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 70,500 - 803,500 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6Kg11.100 VNĐ/kg11.100 VNĐ/kg
Phi 8Kg11.100 VNĐ/kg11.100 VNĐ/kg
Phi 10Cây70,50078,000
Phi 12Cây110,300110,300
Phi 14Cây152,200152,200
Phi 16Cây192,800199,400
Phi 18Cây251,800251,800
Phi 20Cây311,000307,700
Phi 22CâyLiên hệ374,400
Phi 25CâyLiên hệ489,300
Phi 28CâyLiên hệ615,600
Phi 32CâyLiên hệ803,500

5/ Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 87,600 - 908,100 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6Kg12.500 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 8Kg12.500 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 10Cây87,60091,800
Phi 12Cây124,200130,400
Phi 14Cây166,800240,000
Phi 16Cây218,900227,400
Phi 18Cây275,600287,800
Phi 20Cây341,000355,500
Phi 22CâyLiên hệ428,900
Phi 25CâyLiên hệ554,100
Phi 28CâyLiên hệ696,500
Phi 32CâyLiên hệ908,100

6/ Bảng giá thép xây dựng Việt Úc hôm nay 10/08/2025

Đường kính: phi 6 - phi 32

Giá thép xây dựng Pomina dao động từ: 81.870 - 830.290 VNĐ/ cây 6m

Chủng loại
Đơn vị tính
Giá CB300V (VNĐ/ cây)
Giá CB400V (VNĐ/ cây)
Phi 6Kg11.200 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 8Kg11.200 VNĐ/kgLiên hệ
Phi 10Cây81.87090.970
Phi 12Cây116.560129.510
Phi 14Cây158.850176.500
Phi 16Cây207.430230.480
Phi 18Cây262.510291.680
Phi 20Cây324.220360.240
Phi 22CâyLiên hệ434.650
Phi 25CâyLiên hệ561.550
Phi 28CâyLiên hệ705.890
Phi 32CâyLiên hệ830.290

Các loại sắt thép xây dựng

Hiện nay, trên thị trường có 2 loại sắt thép xây dựng phổ biến nhất là: sắt cuộn, sắt cây. Ngoài ra còn các thép xây dựng khác là thép hình, thép hộp, xà gồ… Mỗi loại sẽ có đặc điểm, ứng dụng riêng, quý khách hàng lựa chọn loại phù hợp với công trình.

1/ Sắt cuộn

Sắt cuộn còn gọi là thép cuộn xây dựng, có dạng dây tròn, bề mặt có thể trơn hoặc có gân tùy loại, với các đường kính thông dụng như phi 6 (D6), phi 8 (D8), phi 10 (D10)... Sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong xây dựng, đóng bó thành dạng cuộn dễ tiện cho việc vận chuyển.
Ứng dụng: đổ cột bê tông và lắp trụ cốt thép cho các công trình như tòa nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, đường cao tốc, cầu vượt và các công trình đập thủy điện...

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: 0,2 mm - 3,2 mm
  • Đường kính: Ø6, Ø8, Ø10
  • Trọng lượng cuộn: 5.000 kg - 20.000 kg

2/ Sắt cây

Sắt cây còn được gọi là thép thanh vằn, là loại vật liệu xây dựng được tạo thành từ các thanh thép dài, thường có dạng hình trụ. Các thanh thép này thường có các vằn hoặc gân được đúc hoặc cuộn nổi trên bề mặt, tăng khả năng bám dính với bê tông trong quá trình xây dựng.
Ứng dụng: cốt thép, khu công nghiệp, nhà ở, tòa nhà cao tầng, văn phòng, dự án thủy điện, cầu đường…

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25
  • Chiều dài: 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Trọng lượng bó thép: 2 - 2.5 tấn

3/ Những thương hiệu thép được chúng tôi ưa chuộng

Hiện nay, trên thị trường có khá nhiều thương hiệu cung ứng thép xây dựng trong nước uy tín, sản lượng thép xuất bán lên tới hàng triệu tấn/ năm đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng. Trước khi chọn mua, quý khách hàng nên tìm hiểu kỹ thương hiệu, báo giá để chọn được loại vật tư phù hợp nhất với công trình:
  • Thép Việt Mỹ
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Việt Úc
  • Thép Miền Nam
  • Thép Hòa Phát
  • Thép Pomina
0777 287 428